Danh mục ngành và Chỉ tiêu tuyển sinh
Đại học chính quy năm 2026

Mã trường: TCT | Tổng chỉ tiêu: 1820 đại trà, 200 Chất lượng cao

(Nhấp vào các tên ngành để xem thông tin giới thiệu chi tiết)

1 Chương trình đào tạo Chất lượng cao

TT Mã ngành Tên ngành, thời gian, danh hiệu Chỉ tiêu Mã tổ hợp (*)
1 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học CLC 40  Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)
2 7580201C Kỹ thuật xây dựng CLC 40 - Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)
3 7520201C Kỹ thuật điện CLC 40 - Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X27)
4 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa CLC 40 - Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)
5 7520103C Kỹ thuật cơ khí CLC MỚI 40 - Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)

2 Chương trình đào tạo đại trà

TT Mã TS Tên ngành (Chuyên ngành - nếu có) Chỉ tiêu Mã tổ hợp (*)
KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ
1 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 120 - Xét điểm THPT (A00, B00, D07, X11)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, D07, X11)
2 7520309 Kỹ thuật vật liệu 60 - Xét điểm THPT (A00, B00, D07, X11)
- Xét điểm V-SAT (A00, B00, D07)
- Xét học bạ (A00, B00, D07, X11)
3 7510601 Quản lý công nghiệp 80 - Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)
4 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 95 - Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)
5 7510605S Logistics và QL chuỗi cung ứng (Sóc Trăng) 60 - Xét điểm THPT (A00, A01, D01, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D01)
- Xét học bạ (A00, A01, D01, X27)
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 100 - Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)
7 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 80 - Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)
8 7520130 Kỹ thuật ô tô 80 - Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)
9 7520201 Kỹ thuật điện 120 - Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)
10 7520212 Kỹ thuật y sinh 80 - Xét điểm THPT (A00, A01, A02, B08)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, A02, B08)
- Xét học bạ (A00, A01, A02, B08)
11 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 145 - Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)
12 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 110 - Xét điểm THPT (A00, A01, X06, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X06, X07)
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 100 - Xét điểm THPT (A00, A01, D07, X06)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, D07)
- Xét học bạ (A00, A01, D07, X06)
14 7580101 Kiến trúc 100 - Xét điểm THPT (V00, V01, V02, V03)
- Xét điểm V-SAT (V00, V01, V02, V03)
- Xét học bạ (V00, V01, V02, V03)
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng 210 - Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00)
- Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)
16 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 60 - Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00)
- Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)
17 7580205
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông:
120 - Xét điểm THPT (A00, A01, V00, X07)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01, V00)
- Xét học bạ (A00, A01, X07, V00)
18 7580213 Quản lý xây dựng MỚI 100 - Xét điểm THPT (A00, A01, X26, X27)
- Xét điểm V-SAT (A00, A01)
- Xét học bạ (A00, A01, X26, X27)

Ghi chú:

  • CTCLC: chương trình chất lượng cao; CTTT: chương trình tiên tiến.
  • KHÔNG NHÂN HỆ SỐ MÔN.
  • Tổ hợp xét tuyển áp dụng cho tất cả các phương thức. Riêng V-SAT không sử dụng tổ hợp có môn: Tiếng Pháp, GDCD, Kinh tế PL, Tin học, Công nghệ...

Phụ lục: Bảng mã tổ hợp xét tuyển

Mã TH Tên các môn Mã TH Tên các môn
A00 Toán, Vật lí, Hóa học C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh C14 Ngữ văn, Toán, GDCD
A02 Toán, Vật lí, Sinh học D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
B00 Toán, Hóa học, Sinh học D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
X06 Toán, Vật lí, Tin học X07 Toán, Vật lí, Công nghệ CN
X11 Toán, Hóa, Công nghệ CN X27 Toán, Công nghệ CN, Anh

(Và các tổ hợp khác tương tự trong danh mục tuyển sinh)

Chào mừng kỷ niệm 60 năm thành lập Đại học Cần Thơ (1966 - 2026)

60 năm thành lập Đại học Cần Thơ

“Kiến tạo tri thức – Tiếp bước tiên phong”