DANH MỤC NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 | ||||||||
Mã trường: TCT; Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 1480 chương trình đại trà, 160 chương trình chất lượng cao | ||||||||
(Nhấp vào các tên ngành để xem thông tin giới thiệu về ngành) |
1. Chương trình đào tạo Chất lượng cao | ||||
tt | Mã ngành | Tên ngành, thời gian, danh hiệu, học phí | Chỉ tiêu | Mã tổ hợp xét tuyển (*) |
4 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) | 40 | A01, B08, D07, TH5 |
4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học | ||||
6 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CLC) | 40 | A01, D01, D07, V02 |
4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học | ||||
7 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CLC) | 40 | A01, D01, D07, TH5 |
4,5 năm; Kỹ sư; 40 triệu đồng/năm học | ||||
8 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) | 40 | A01, D01, D07, TH2 |
4,5 năm; Kỹ sư; 37 triệu đồng/năm học | ||||
2. CÁC NGÀNH chương trình đào tạo đại trà | ||||
TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành | Chỉ tiêu | Mã tổ hợp xét tuyển (*) |
(chuyên ngành-nếu có) | ||||
KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ - XÂY DỰNG - THIẾT KẾ VI MẠCH | ||||
65 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 120 | A00, A01, B00, D07 |
70 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 50 | A00, A01, B00, D07 |
71 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 80 | A00, A01, D01, TH5 |
72 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 80 | A00, A01, D01, TH5 |
73 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy) | 100 | A00, A01, TH4, TH1 |
74 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 80 | A00, A01, D07, TH1 |
75 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 90 | A00, A01, TH4, TH1 |
76 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 110 | A00, A01, D07, TH1 |
77 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 60 | A00, A01, A02, B08 |
78 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 100 | A00, A01, TH1, TH4 |
(Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||||
79 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 100 | A00, A01, TH1, TH4 |
80 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 90 | A00, A01, D07, TH1 |
81 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 80 | A00, A01, B00, D07 |
82 | 7580101 | Kiến trúc | 80 | V00, V01, V02, V03 |
83 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 180 | A00, A01, TH4, V00 |
84 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 80 | A00, A01, TH4, V00 |
85 | 7580205 | Kỹ thuật XD công trình giao thông | 80 | A00, A01, TH4, V00 |
1. Ghi chú:
1. Mã tổ hợp (*):
Tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung cho các phương thức: xét điểm thi THPT, xét điểm học bạ THPT và xét điểm V-SAT. Riêng phương thức xét điểm V-SAT, không sử dụng những tổ hợp có các môn: Tiếng Pháp, Giáo dục kinh tế và pháp luật/Giáo dục công dân, Tin học, Công nghệ.
A00: T-L-H; A01: T-L-A ; A02: T-L-Si; B00: T-H-Si; B03: T-Si-V; B08: T-Si-A;
C00: V-S-Đ; C01: V-T-L; C02: V-T-H; C04: V-T-Đ; C14: V-T- GDCD/GDKTPL; C19: V-S-GDCD/GDKTPL; C20: V-Đ-GDCD/GDKTPL;
D01: V-T-A; D03: V-T-P; D07: T-H-A; D09: T-S-A; D14: V-S-A; D15: V-Đ-A; D24: T-H-P; D29: T-L-P; D44: V-Đ-P; D64: V-S-P; D66: V-GDCD/GDKTPL-A;
M01: V-S-NKGDMN; M05: V-Đ-NKGDMN; M06: V-T-NKGDMN; M11: V-A-NKGDMN;
T00: T-Si-NKTDTT; T01: T-V-NKTDTT; T06: T-H-NKTDTT; T10: T-A-NKTDTT;
V00: T-L-Vẽ MT; V01: T-V-Vẽ MT; V02: T-A-Vẽ MT; V03: T-H-Vẽ MT;
TH1: T-L-Tin học; TH2: T-A-Tin học; TH3: T-V-Tin học; TH4: T-L-Công nghệ công nghiệp; TH5: T-A-Công nghệ công nghiệp; TH7: T-A-Công nghệ nông nghiệp