1. Trường Đại học Arizona State (Mỹ):

2. Trường Đại học Nam Úc (Úc):

3. Trường Đại học RMIT (Úc):

4. Đại học NTUST (Đài Loan):

5. Trường Đại học Quốc lập trung ưng Đài Loan

6. Viện công nghệ Châu Á AIT (Thái Lan)

7. Trường Đại học Thammasat (Thái Lan):

8. Trường Đại học Kasetsart (Thái Lan):

* Khoa Quản lý công nghiệp - Trường Bách Khoa - Trường Đại học Cần Thơ hiện có 14 giảng viên và 2 trợ giảng. Trong đó:
|
STT |
Hình ảnh |
Họ & Tên |
Lĩnh vực nghiên cứu |
|
1 |
![]() |
TS. Nguyễn Hồng Phúc Giảng viên, Trưởng Khoa This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
|
|
2 |
![]() |
ThS. Nguyễn Thị Lệ Thủy Giảng viên, Phó trưởng Khoa This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 (Nghiên cứu sinh) |
|
|
3 |
![]() |
TS. Trần Thị Mỹ Dung Giảng viên This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
|
|
4
|
![]() |
TS. Nguyễn Văn Cần Giảng viên, Tổ trưởng công đoàn Khoa, Trưởng PTN Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
|
|
5
|
![]() |
ThS. Nguyễn Trường Thi Giảng viên, Trưởng PTN Mô phỏng & Tối ưu hóa This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
|
|
6 |
![]() |
ThS. Trần Thị Thắm Giảng viên This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
|
|
7 |
![]() |
TS. Võ Trần Thị Bích Châu Giảng viên This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
|
|
8 |
![]() |
ThS. Nguyễn Đoan Trinh Giảng viên, Thư ký Khoa This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
>> Xem chi tiết |
|
9 |
![]() |
ThS. Huỳnh Tấn Phong Giảng viên This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
|
|
10 |
|
ThS. Trương Quỳnh Hoa Giảng viên This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
|
|
11 |
![]() |
ThS. Võ Thị Kim Cúc Giảng viên This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
|
|
12 |
TS. Nguyễn Trọng Trí Đức Giảng viên This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
||
|
13 |
![]() |
KS. Hoàng Lưu Hồng Anh Trợ giảng, Thư ký Khoa This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
>> Xem chi tiết |
|
14 |
Nguyễn Bùi Thanh Trúc Trợ giảng This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
>> Xem chi tiết | |
|
15 |
![]() |
ThS. Nguyễn Ngọc Trâm Giảng viên This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
>> Xem chi tiết |
|
16 |
![]() |
ThS. Trần Huỳnh Phương Thy Giảng viên This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ĐT: 0292. 3872130 |
>> Xem chi tiết |
* Cán bộ mời giảng:
|
STT |
Hình ảnh |
Họ & Tên |
Học phần giảng dạy |
|
1 |
![]() |
TS. Nguyễn Văn Cương Giảng viên chính, Hiệu trưởng - Trường Bách Khoa This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
- Cơ học ứng dụng |
|
2 |
![]() |
TS. Trần Thanh Hùng Giảng viên chính, Phó hiệu trưởng - Trường Bách Khoa This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
- Thiết kế & phân tích thí nghiệm |
|
3 |
ThS. Phan Thanh Lương Giảng viên chính, Trung tâm nghiên cứu & ứng dụng CN This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
- Kinh tế kỹ thuật - Vận trù học 1 |
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu đào tạo chung
Chương trình đào tạo ngành Quản lý công nghiệp (trình độ đại học) đào tạo người học trở thành kỹ sư Quản lý công nghiệp có nền tảng chuyên môn vững vàng, có khả năng vận dụng hiệu quả kiến thức khoa học, kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực được đào tạo để giải quyết các vấn đề thực tiễn trong nghề nghiệp chuyên môn. Người tốt nghiệp phát triển tư duy sáng tạo, chủ động nâng cao trình độ, học tập suốt đời và thích ứng linh hoạt với sự đổi mới của khoa học - công nghệ trong chuyên môn, đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường lao động trong nước và quốc tế. Đồng thời, người tốt nghiệp từ chương trình có khả năng thực hiện hiệu quả các nghiên cứu, chuyển giao và ứng dụng kỹ thuật vào thực tiễn nhằm phục vụ lợi ích của doanh nghiệp và cộng đồng. Người tốt nghiệp có đạo đức nghề nghiệp, ý thức trách nhiệm, nhận thức đúng đắn về tác động của các giải pháp kỹ thuật trong chuyên môn đối với xã hội và môi trường; phát triển năng lực làm việc nhóm chuyên môn, dẫn dắt chuyên môn, hợp tác đa ngành, đa văn hóa để góp phần thiết thực vào sự thịnh vượng và phát triển bền vững của địa phương, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam và toàn cầu.
1.2. Mục tiêu đào tạo cụ thể
Chương trình đào tạo ra kỹ sư ngành Quản lý công nghiệp
a. Trở thành kỹ sư, chuyên viên có năng lực chuyên môn vững vàng, có khả năng vận dụng kiến thức khoa học, kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực quản lý công nghiệp để giải quyết các vấn đề thực tiễn nghề nghiệp (PO1)
b. Phát triển năng lực tư duy sáng tạo và học tập suốt đời, chủ động cập nhật kiến thức mới, thích ứng với sự phát triển của khoa học – công nghệ và thị trường lao động trong và ngoài nước. (PO2).
c. Có khả năng thực hiện nghiên cứu khoa học, ứng dụng - chuyển giao và triển khai các giải pháp trong lĩnh vực quản lý công nghiệp nhằm giải quyết các vấn đề thực tiễn của xã hội/cộng đồng và doanh nghiệp (PO3)
d. Hành xử với tinh thần trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp và nhận thức được tác động của khoa học-kỹ thuật lĩnh vực quản lý công nghiệp đến xã hội, môi trường và sự phát triển bền vững (PO4)
đ. Phát triển năng lực làm việc hiệu quả trong các nhóm đa ngành, đa văn hóa, thể hiện phẩm chất lãnh đạo, năng lực hợp tác trong việc triển khai các dự án, giải pháp kỹ thuật trong lĩnh vực quản lý công nghiệp vào thực tiễn nghề nghiệp, đóng góp cho sự phát triển khoa học - kỹ thuật, kinh tế - xã hội cho quốc gia và quốc tế (PO5).
2. Chuẩn đầu ra (PROGRAM LEARNING OUTCOMES – PLOs)
Hoàn thành chương trình đào tạo ngành Quản lý công nghiệp trình độ đại học, sinh viên có khả năng:
2.1. Kiến thức
2.1.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương
a. Vận dụng hiệu quả các kiến thức cơ bản về khoa học chính trị, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, pháp luật để giải quyết các vấn đề thực tiễn nghề nghiệp (PLO1).
b. Vận dụng hiệu quả các kiến thức cơ bản về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng và an ninh trong cuộc sống và nghề nghiệp chuyên môn (PLO2).
2.1.2. Khối kiến thức cơ sở ngành
a. Vận dụng hiệu quả kiến thức nền tảng trong kỹ thuật, công nghệ và quản lý để giải quyết các vấn đề cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (PLO3).
b. Vận dụng kiến thức về các phương pháp nghiên cứu cơ bản, chuyển giao công nghệ và đổi mới sáng tạo để triển khai thực hiện, trình bày báo cáo kết quả đề tài NCKH, đồ án/luận văn tốt nghiệp trong chuyên ngành quản lý công nghiệp (PLO4).
2.1.3. Khối kiến thức cơ sở ngành
a. Vận dụng hiệu quả kiến thức chuyên ngành, liên ngành để giải quyết được các vấn đề thông thường và phức tạp trong quá trình quản lý vận hành, cải tiến, tối ưu hóa và thiết kế hệ thống công nghiệp hoặc dịch vụ (PLO5).
b. Đề xuất các giải pháp mới, khả thi dựa trên nguyên lý và kiến thức chuyên ngành để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (PLO6).
2.2. Kỹ năng
2.2.1. Kỹ năng cứng
a. Sử dụng thành thạo các công cụ, phần mềm chuyên ngành để giải quyết vấn đề và thực hiện nhiệm vụ quản lý vận hành, cải tiến, thiết kế hệ thống công nghiệp trong những điều kiện xác định (PLO7).
b. Trình bày được nội dung kỹ thuật rõ ràng, hiệu quả bằng văn bản và lời nói và các ứng dụng công nghệ (PLO8).
c. Đánh giá được tác động của các giải pháp kỹ thuật trong lĩnh vực quản lý công nghiệp đến xã hội và môi trường (PLO9).
2.2.2. Kỹ năng mềm
a. Sử dụng được một ngoại ngữ ở trình độ tương đương trình độ bậc 3/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; có năng lực ứng dụng hiệu quả CNTT và năng lực số theo quy định hiện hành phục vụ giao tiếp và trao đổi chuyên môn về quản lý vận hành, cải tiến, tối ưu hóa và thiết kế hệ thống công nghiệp hoặc dịch vụ (PLO10).
b. Dẫn dắt, phối hợp và làm việc hiệu quả trong nhóm chuyên môn để hoàn thành mục tiêu đã xác định (PLO11).
c. Thể hiện được khả năng tự học để nâng cao trình độ chuyên môn và thích ứng với sự phát triển khoa học – công nghệ và biến động của thị trường lao động trong và ngoài nước (PLO12).
2.3. Thái độ
a. Thể hiện đạo đức nghề nghiệp, trung thực và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật trong chuyên môn. (PLO13).
b. Tham gia chủ động trong các nhiệm vụ chuyên môn trong môi trường liên ngành, liên văn hóa và hợp tác quốc tế, để đóng góp cho sự phát triển tại ĐBSCL, cả nước và khu vực. (PLO14).
3. Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp
- Kỹ sư/Chuyên viên/Nhân viên về lập kế hoạch sản xuất, quản lý kho, bảo trì, kiểm soát &quản lý chất lượng, cải tiến năng suất, quản lý chuỗi cung ứng,.v.v... tại các doanh nghiệp sản xuấtvà dịch vụ.
- Quản đốc phân xưởng, giám sát sản xuất, quản lý dự án, quản lý nhân sự,.v.v...tại các cơquan, công ty và xí nghiệp.
- Chuyên viên tại các Sở, Ban quản lý các Khu công nghiệp, Khu chế xuất.
- Nghiên cứu viên, giảng viên chuyên ngành Quản lý công nghiệp tại các Viện, Trung tâmnghiên cứu và các trường Đại học, Cao đẳng và nghề.
4. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường
- Hình thành kỹ năng tự học, thói quen học tập suốt đời, có khả năng cập nhật kiến thức và sựthay đổi của công nghệ.
- Người tốt nghiệp có khả năng tiếp tục học tập nâng cao trình độ ở các trường đào tạo trongvà ngoài nước trong lĩnh vực quản lý công nghiệp
5. Các chương trình đào tạo, tài liệu, chuẩn quốc gia và quốc tế mà đơn vị tham khảo
- Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phêduyệt Khung trình độ quốc gia Việt Nam;
- Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dụcvà Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học;
- Thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dụcvà Đào tạo về việc ban hành Quy định về chuẩn chương trình đào tạo; xây dựng, thẩm định và banhành chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học;
- Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dụcvà Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáodục đại học.
- Chuẩn kiểm định AUN-QA:
- Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp của Trường Đại học BáchKhoa - ĐH Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh:
http://aao.hcmut.edu.vn/index.php?route=catalog/nganh&hedaotao_id=9&khoa_id=12&nganh_id=44
- Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp của Trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh:
https://hcmiu.edu.vn/chuong-trinh-dao-tao/dao-tao-dai-hoc/khoa-ky-thuat-va-quan-ly-cong-nghiep
Khoa Quản lý công nghiệp hiện đang quản lý:
- Đào tạo đại học hệ chính quy ngành Quản lý công nghiệp và Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng tại Khu II - Đại học Cần Thơ.
- Đào tạo đại học hệ chính quy ngành Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng tại Đại học Cần Thơ - Phân hiệu Sóc Trăng.
- Đào tạo đại học hệ từ xa ngành Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng.
| STT | Tên lớp | Mã lớp | Sỉ số lớp | Cố vấn học tập | Email liên hệ |
| 1 | Lớp chậm tiến độ | Nguyễn Hồng Phúc | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. | ||
| 2 | Quản lý công nghiệp K47 | TN2183A1 | 51 | Nguyễn Trường Thi | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
| 3 | Quản lý công nghiệp K47 | TN2183A2 | 47 | Nguyễn Văn Cần | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
| 4 | Quản lý công nghiệp K48 | TN2283A1 | 42 | Nguyễn Văn Cần | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
| 5 | Quản lý công nghiệp K48 | TN2283A2 | 42 | Nguyễn Văn Cần | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
| 6 | Quản lý công nghiệp K49 | TN2383A1 | Võ Trần Thị Bích Châu | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. | |
| 7 | Quản lý công nghiệp K49 | TN2383A2 | Nguyễn Trọng Trí Đức | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. | |
| 8 | Logistics & QLCCU K48 | TN2284A1 | 44 | Nguyễn Trường Thi | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
| 9 | Logistics & QLCCU K48 | TN2284A2 | 40 | Nguyễn Trường Thi | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
| 10 | Logistics & QLCCU K49 | TN2384A1 | Nguyễn Thị Lệ Thủy | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. | |
| 11 | Logistics & QLCCU K49 | TN2384A2 | Nguyễn Thị Lệ Thủy | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. | |
| 12 | Quản lý công nghiệp K50 | TN2583A1 | Võ Trần Thị Bích Châu | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. | |
| 13 | Quản lý công nghiệp K50 | TN2583A2 | Võ Trần Thị Bích Châu | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. | |
| 14 | Logistics & QLCCU K50 | TN2484A1 | Nguyễn Trọng Trí Đức | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. | |
| 15 | Logistics & QLCCU K50 | TN2484A2 | Nguyễn Trọng Trí Đức | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. | |
| 16 | Quản lý công nghiệp K51 | TN2583A1 | 42 | Trần Huỳnh Phương Thy | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
| 17 | Quản lý công nghiệp K51 | TN2583A2 | 41 | Trần Huỳnh Phương Thy | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
| 18 | Logistics & QLCCU K51 | TN2584A1 | 43 | Nguyễn Văn Cần | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
| 19 | Logistics & QLCCU K51 | TN2584A2 | 41 | Nguyễn Trường Thi | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
| 20 | Logistics & QLCCU K51 | ST25D5A1 | 34 | Nguyễn Ngọc Trâm | This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. |
Page 2 of 2
















